Người mệnh Hỏa nên dùng sim lục quý nào?

Chọn sim hợp mệnh rất quan trọng, bởi số sim không chỉ thể hiện đẳng cấp mà còn đem lại sự phát đạt và công danh cho người sử dụng. Bài trước chúng ta đã cùng tìm hiểu về sim hợp tuổi cho nam 1973. Sau đây chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách cách chọn sim lục quý hợp mệnh Hỏa chính xác nhất.

>>>Tham khảo thêm:
Cách chọn sim lục quý hợp mệnh Hỏa

>>>Danh sách sim số đẹp nhà mạng Vinaphone:

Liên hệ mua sim:0932338888-0989575575

0944.777.868 Giá : 7,000,000      < - > 094.18.5.1998 Giá : 3,450,000
0944.11.00.77 Giá : 7,000,000      < - > 094.18.5.1996 Giá : 3,450,000
0944 444191 Giá : 7,000,000      < - > 094.18.5.1994 Giá : 3,450,000
0943.7777.39 Giá : 7,000,000      < - > 094.18.5.1990 Giá : 3,450,000
0943 367367 Giá : 7,000,000      < - > 094.18.4.1996 Giá : 3,450,000
0942.11.99.66 Giá : 7,000,000      < - > 094.18.1.1995 Giá : 3,450,000
0941.99.88.39 Giá : 7,000,000      < - > 094.18.1.1992 Giá : 3,450,000
0941.99.79.89 Giá : 7,000,000      < - > 094.17.9.1992 Giá : 3,450,000
0941.99.79.68 Giá : 7,000,000      < - > 094.17.8.1995 Giá : 3,450,000
0941.99.77.39 Giá : 7,000,000      < - > 094.17.7.1998 Giá : 3,450,000
0941.99.68.79 Giá : 7,000,000      < - > 094.17.7.1990 Giá : 3,450,000
0941.99.68.39 Giá : 7,000,000      < - > 094.17.6.1992 Giá : 3,450,000
0941.88.66.39 Giá : 7,000,000      < - > 094.17.5.1993 Giá : 3,450,000
0941.88.55.79 Giá : 7,000,000      < - > 094.17.4.1993 Giá : 3,450,000
0941.88.55.68 Giá : 7,000,000      < - > 094.17.4.1992 Giá : 3,450,000
0941.88.39.68 Giá : 7,000,000      < - > 094.17.3.1993 Giá : 3,450,000
0941.88.33.79 Giá : 7,000,000      < - > 094.17.1.1994 Giá : 3,450,000
0941.88.33.68 Giá : 7,000,000      < - > 094.16.8.1993 Giá : 3,450,000
0941.88.11.79 Giá : 7,000,000      < - > 094.16.7.1996 Giá : 3,450,000
0941.88.00.79 Giá : 7,000,000      < - > 094.16.6.1998 Giá : 3,450,000
0941.22.39.68 Giá : 7,000,000      < - > 094.16.5.1996 Giá : 3,450,000
0941 989789 Giá : 7,000,000      < - > 094.16.5.1990 Giá : 3,450,000
0941 886939 Giá : 7,000,000      < - > 094.16.4.1998 Giá : 3,450,000
0941 886579 Giá : 7,000,000      < - > 094.16.4.1990 Giá : 3,450,000
0941 711711 Giá : 7,000,000      < - > 094.16.1.1994 Giá : 3,450,000
0941 234000 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.9.1994 Giá : 3,450,000
0941 051051 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.9.1992 Giá : 3,450,000
094.777.48.48 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.9.1990 Giá : 3,450,000
094.777.27.27 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.8.1992 Giá : 3,450,000
094.777.25.25 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.7.1998 Giá : 3,450,000
094.777.24.24 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.7.1996 Giá : 3,450,000
094.777.23.23 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.6.1990 Giá : 3,450,000
094.777.21.21 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.5.1993 Giá : 3,450,000
094.777.16.16 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.5.1992 Giá : 3,450,000
094.777.15.15 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.4.1996 Giá : 3,450,000
094.777.14.14 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.2.1998 Giá : 3,450,000
094.777.13.13 Giá : 7,000,000      < - > 094.15.2.1995 Giá : 3,450,000
094.777.12.12 Giá : 7,000,000      < - > 094.14.8.1994 Giá : 3,450,000
094.777.10.10 Giá : 7,000,000      < - > 094.14.7.1994 Giá : 3,450,000
094.777.1.000 Giá : 7,000,000      < - > 094.14.7.1993 Giá : 3,450,000
094.777.05.05 Giá : 7,000,000      < - > 094.14.6.1998 Giá : 3,450,000
094.777.04.04 Giá : 7,000,000      < - > 094.14.6.1992 Giá : 3,450,000
094.666.27.27 Giá : 7,000,000      < - > 094.14.3.1993 Giá : 3,450,000
094.666.25.25 Giá : 7,000,000      < - > 094.14.3.1992 Giá : 3,450,000
094.666.23.23 Giá : 7,000,000      < - > 094.14.1.1998 Giá : 3,450,000
094.666.2.000 Giá : 7,000,000      < - > 094.14.1.1995 Giá : 3,450,000
094.666.08.08 Giá : 7,000,000      < - > 094.13.8.1995 Giá : 3,450,000
094.666.05.05 Giá : 7,000,000      < - > 094.13.8.1992 Giá : 3,450,000
094.18.18.779 Giá : 7,000,000      < - > 094.13.7.1992 Giá : 3,450,000
094.137.8989 Giá : 7,000,000      < - > 094.13.7.1990 Giá : 3,450,000
094.123.68.79 Giá : 7,000,000      < - > 094.13.6.1995 Giá : 3,450,000
094 79 11234 Giá : 7,000,000      < - > 094.13.6.1990 Giá : 3,450,000
0919.88.84.84 Giá : 7,000,000      < - > 094.13.5.1994 Giá : 3,450,000
0919.77.04.04 Giá : 7,000,000      < - > 094.13.4.1993 Giá : 3,450,000
0919.71.4567 Giá : 7,000,000      < - > 094.13.2.1993 Giá : 3,450,000
0919.33.1818 Giá : 7,000,000      < - > 094.12.9.1998 Giá : 3,450,000
0919 969168 Giá : 7,000,000      < - > 094.12.9.1994 Giá : 3,450,000
0919 940666 Giá : 7,000,000      < - > 094.12.7.1998 Giá : 3,450,000
0919 851950 Giá : 7,000,000      < - > 094.12.6.1993 Giá : 3,450,000
0918.49.3456 Giá : 7,000,000      < - > 094.12.5.1998 Giá : 3,450,000
0917.41.61.81 Giá : 7,000,000      < - > 094.12.4.1998 Giá : 3,450,000
0917.02.6886 Giá : 7,000,000      < - > 094.12.4.1994 Giá : 3,450,000
0917 482482 Giá : 7,000,000      < - > 094.12.4.1993 Giá : 3,450,000
0917 042042 Giá : 7,000,000      < - > 094.12.4.1992 Giá : 3,450,000
0917 012555 Giá : 7,000,000      < - > 094.12.3.1996 Giá : 3,450,000
0916.97.38.38 Giá : 7,000,000      < - > 094.12.3.1995 Giá : 3,450,000
0916.89.89.66 Giá : 7,000,000      < - > 094.11.9.1998 Giá : 3,450,000
0916.12.1980 Giá : 7,000,000      < - > 094.11.9.1996 Giá : 3,450,000
0912 159333 Giá : 7,000,000      < - > 094.11.8.1998 Giá : 3,450,000
0911.99.66.89 Giá : 7,000,000      < - > 094.11.7.1992 Giá : 3,450,000
0911.622.868 Giá : 7,000,000      < - > 094.11.6.1996 Giá : 3,450,000
0911.58.58.98 Giá : 7,000,000      < - > 094.11.4.1995 Giá : 3,450,000
0911.49.8668 Giá : 7,000,000      < - > 094.11.4.1990 Giá : 3,450,000
0911.39.69.89 Giá : 7,000,000      < - > 094.11.3.1998 Giá : 3,450,000
0911.39.69.89 Giá : 7,000,000      < - > 094.11.2.1998 Giá : 3,450,000
0911.266.277 Giá : 7,000,000      < - > 094.10.9.1990 Giá : 3,450,000
0911 787789 Giá : 7,000,000      < - > 094.10.7.1995 Giá : 3,450,000
0911 787789 Giá : 7,000,000      < - > 094.10.4.1998 Giá : 3,450,000
0911 764764 Giá : 7,000,000      < - > 094.10.4.1990 Giá : 3,450,000
0911 234564 Giá : 7,000,000      < - > 094.10.3.1996 Giá : 3,450,000
0911 168968 Giá : 7,000,000      < - > 094.10.3.1993 Giá : 3,450,000
0911 115779 Giá : 7,000,000      < - > 094.10.2.1998 Giá : 3,450,000
0911 113779 Giá : 7,000,000      < - > 094.10.1.1998 Giá : 3,450,000
091.777.4.000 Giá : 7,000,000      < - > 094.10.1.1995 Giá : 3,450,000
09.44.11.00.11 Giá : 7,000,000      < - > 094.10.1.1993 Giá : 3,450,000
09 1986 2013 Giá : 7,000,000      < - > 094.1.10.1998 Giá : 3,450,000
09 1985 2013 Giá : 7,000,000      < - > 094 315 9988 Giá : 3,450,000
09 1106 1997 Giá : 7,000,000      < - > 0918.6.1.1984 Giá : 3,450,000
09 1103 1997 Giá : 7,000,000      < - > 0918 227000 Giá : 3,450,000
0898.68.9696 Giá : 7,000,000      < - > 0917 772899 Giá : 3,450,000
0898.2222.12 Giá : 7,000,000      < - > 0917 669869 Giá : 3,450,000
0898.22.9898 Giá : 7,000,000      < - > 091.99997.02 Giá : 3,450,000
0898.22.9889 Giá : 7,000,000      < - > 091.99996.75 Giá : 3,450,000
0898.22.39.79 Giá : 7,000,000      < - > 091.99996.73 Giá : 3,450,000
0898.2.77779 Giá : 7,000,000      < - > 091.99996.53 Giá : 3,450,000
0898.15.8989 Giá : 7,000,000      < - > 091.99996.50 Giá : 3,450,000
0898 939993 Giá : 7,000,000      < - > 091.99996.47 Giá : 3,450,000
0898 846 846 Giá : 7,000,000      < - > 091.99996.31 Giá : 3,450,000
0898 842 842 Giá : 7,000,000      < - > 091.99996.30 Giá : 3,450,000
0898 84 39 39 Giá : 7,000,000      < - > 091.99996.27 Giá : 3,450,000

>>>Xem thêm video hướng dẫn chọn sim số đẹp sao cho đúng cách:


Hướng dẫn chi tiết cách chọn sim số đẹp sao cho đúng cách

Tổng quan chung về mệnh Hỏa và tính cách người mệnh Hỏa

Mệnh Hỏa gồm các tuổi sau:

Giáp Tuất: 1934, 1994; Đinh Dậu: 1957, 2017;  Bính Dần: 1986, 1926; Ất Hợi: 1935, 1995, Giáp Thìn: 1964, 2024, Đinh Mão: 1987, 1927, Mậu Tý: 1948, 2008, Ất Tỵ: 1965, 2025, Kỷ Sửu: 1949, 2009, Mậu Ngọ: 1978, 2038, Bính Thân: 1956, 2016, Kỷ Mùi :1979, 2039

Tính cách người mang mệnh Hỏa:

Hỏa thể hiện cho sự đam mê và nguồn năng lượng dồi dào. Chính vì vậy người mệnh Hỏa luôn có những đam mê cháy bỏng, có khả năng lãnh đạo, đồng thời họ cũng rất thẳng tính, quả quyết và hiếu thắng. Tuy nhiên họ cũng thường hay bốc đồng, ghen tị và dễ chán nản trong các mối quan hệ bởi lửa còn tượng trưng cho tính gây hấn và chiến tranh.

Để mang lại sức khỏe, may mắn, công danh, tài lộc cho người mệnh Hỏa thì ngoài việc sử dụng màu sắc hợp mệnh, chọn phương hướng hợp mệnh thì quý khách nên sử dụng các con số hợp mệnh như số nhà, biển số xe và đặc biệt là sử dụng sim hợp mệnh. 

Người mệnh Hỏa nên dùng sim lục quý nào?

Sim lục lục quý là dạng sim Vip nhất trong các dòng sim số đẹp với bộ 6 số cuối giống nhau. Việc sử dụng sim lục quý không chỉ vì đó là laoij sim đẹp mà còn thể hiện đẳng cấp, vị trí của chủ sở hữu trong xã hội. Tuy nhiên để chọn được số sim lục quý đẹp và hợp mệnh không phải đơn giản. Nếu quý khách mang mệnh Hỏa và chọn sim lục quý hợp mệnh Hỏa thì nên chọn sim dựa vào các yếu tố sau:

 Thứ nhất: Dựa vào luật ngũ hành

Theo luật ngũ hành thì:
  • Ngũ hành tương sinh: KIM sinh THỦY, THỦY sinh MỘC, MỘC sinh HỎA, HỎA sinh THỔ, THỔ sinh KIM.
  • Ngũ hành tương khắc: KIM khắc MỘC, MỘC khắc THỔ, THỔ khắc THỦY,THỦY khắc HỎA,HỎA khắc KIM.
Theo nguyên lý tương sinh thì những người mệnh Hỏa nên sử dụng các con số 3 và số 4 thuộc hành Mộc. Ngoài ra  cũng có thể sử dụng con số thuộc hành Hỏa là số 9 vì  “lưỡng hỏa thành viên” (hợp thành sức nóng).

Đặc biệt quý khách cần tránh sử dụng con số thuộc hành Thủy Và Kim vì 2 hành này tương khắc với hàng Hỏa, các con số cần tránh gồm số 1, 6 và 7.

Thứ hai: Dựa vào luật Âm Dương

Việc chọn số sim có Âm Dương tương phối với bản mệnh là rất quan trọng bởi nếu Âm thịnh Dương suy hay Dương thịnh Âm suy thì đều không tốt về mọi mặt. Người mệnh Hỏa mang vận Âm vì vậy cần sử dụng số sim mang vận Dương tức là có nhiều số lẻ trong dãy sim.

Nếu xét theo yếu tố Ngũ Hành tương sinh thì quý khách nên sử dụng sim lục quý 3, 4 và 9. Tuy nhiên số 4 là số chẵn mang vận Âm là không tốt, người mệnh Hỏa chỉ nên sử dụng sim lục quý 3 và sim lục quý 9.

Xét về mặt ý nghĩa thì thường sim lục quý 9 có giá thành cao hơn sim lục quý, tuy nhiên thì giá sim cũng phụ thuộc vào đầu số và sim đó thuộc nhà mạng nào. Sim có đầu số cổ như 097, 098, 0912, 0913, 0903…thường có giá cao hơn những đầu số khác. Sim lục quý của các nhà mạng Viettel, Mobifone, Vinaphone cũng thường có giá cao hơn nhà mạng Gmobile và Vietnamobile. Vì vậy khi lựa chọn sim lục quý quý khách có thể tham khảo các yếu tố trên để chọn được số sim hợp túi tiền mà vẫn hợp phong thủy.

Thứ 3, Dựa vào tổng nút trong sim

Để tăng thêm ý nghĩa phong thủy và khẳng định đẳng cấp rất nhiều khách hàng thường chú ý đến yếu tố tổng nút sim. Theo quan niệm dân gian thì dãy số có số nút từ 7 đến 10 là đẹp nhất. Cách tính số nút như sau: quý khách chỉ cần cộng tổng các số trong dãy sim, số cuối cùng trong kết quả chính là số nút.

Ví dụ: tính tổng nút số sim 0972999999 = 0+9+3+2+9+9+9+9+9+9 = 68. Vậy số nút của sim 0972999999 là 8. Lưu ý số  0 = 10 nút.

Với các bước trên trên chắc chắn quý khách đã có thông tin cần thiết để lựa chọn  được số sim lục quý hợp với mệnh Hỏa của mình.

Chúc quý khách lựa chọn được số sim ưng ý nhất.

>>>Xem thêm các bài viết khác:
ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI SIM SỐ ĐẸP

Đ/C: 575 Giải Phóng – Hoàng Mai – Hà Nội

Liên hệ: 0989 575.575 – 0904.73.73.73

Nguồn:http://www.simsodepvinaphone.com.vn/2017/08/sim-luc-quy.html

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét